Category Archives: Paid Material

Content only displays when members proceed the payment.

Danh từ Cụ thể (Concrete Noun) – Địa điểm (Places)

places. pic

    1. Địa điểm trong Thành phố (Places in the city):   A. Chỗ ở (Accommodation): – Nhà (House):   -> In sentence: Ở quê Lan có nhiều NGÔI NHÀ nằm xa nhau nhưng ở thành phố, đa số những CĂN NHÀ  nằm gần nhau vì giá đất ở đây rất mắc.     […]

Danh từ Cụ thể (Concrete noun) – Phương tiện giao thông (Transport)

transport pic

  1. Phương tiện giao thông Đường Bộ: A. Phương tiện Cá nhân: (Personal Transports)   NOTE: XE Ô TÔ is also called XE HƠI – Car (Southern Vietnamese)   Example: -> In sentence: Người Việt thường lái XE TAY GA hay XE MÁY để đi lại thay vì  XE Ô TÔ do  đường ở […]

Danh từ Cụ thể (Concrete noun)- Danh từ chỉ Thiên nhiên (Nature)

thiên nhiên 1 1

  1. Thời tiết (Weather): A. Nắng (Sunny): Example: -> In sentence: Trời NẮNG GẮT nên thời tiết rất nóng. Mai phải dùng quạt và uống nhiều nước.     (It is Sun-Sunny, so the weather is very hot. Mai has to use a fan and drinks a lot of water) B. Mưa (Rain): Example: […]

Thói quen và sở thích (Habits and Hobbies)

thói quen và sở thích

1. Sở thích (Hobbies): – Sở thích là ý thích riêng của mỗi người. -Từ đồng nghĩa:  Gu *Note: Riêng = Individual Từ đồng nghĩa = Synonym       A. Sở thích mang tính Nghệ Thuật (Artistic Hobbies):   Các loại nhạc cụ phổ biến (Common musical instrument):       Example:  -> In […]

Word classes: Động từ không độc lập (Dependent Verbs)

dt k doc lap

  https://hoachien1967.violet.vn/entry/show/entry_id/6439251 https://vieclam123.vn/dong-tu-la-gi-b1299.html 1. Động từ độc lập (Independent Verb): 1.1 Definition: An independent verb is a full-meaning verb that can perform grammatical functions in a phrase or sentence on its own, do not need another verb to accompany with. Example: đi (go), làm (make), chạy (run), nhảy (jump/dance),…   1.2 Classification of verbs: Please […]

Call Now Button